Ngành Trí tuệ nhân tạo & Khoa học dữ liệu

CHƯƠNG TRÌNH DỰ KIẾN NGÀNH TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
  13/09/2026 09:09 —   42

Chương trình đào tạo dự kiến giảng dạy ngành 

TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

1. Cấu trúc chương trình đào tạo chung

TT

Khối kiến thức

Số tín chỉ

Loại học phần

BB

TC

LT

TH

1

Kiến thức giáo dục đại cương

38

35

3

36

2

1.1

Kiến thức lý luận chính trị, pháp luật

16

16

0

16

0

1.2

Kiến thức khoa học cơ bản

14

14

0

13

1

1.3

Kiến thức bổ trợ

8

5

3

7

1

2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

90

72

18

47

43

2.1

Kiến thức cơ sở ngành/liên ngành

29

29

0

20

9

2.2

Kiến thức chuyên ngành

44

26

18

27

17

2.3

Thực tập tốt nghiệp

5

5

0

0

5

2.4

Khóa luận tốt nghiệp

7

7

0

0

7

3

Giai đoạn 1: Tổng số tín chỉ toàn khóa cấp bằng Cử nhân

128

107

(84%)

21

(16%)

83

(65%)

45

(35%)

 

Giai đoạn 2: Cấp bằng Kỹ sư

30

30

0

6

24

4

Tổng số tín chỉ toàn khóa cấp bằng Kỹ sư (Chuyên sâu, đặc thù)

158

137

(87%)

21

(13%)

89

(56%)

69

(44%)

Không bao gồm các học phần là điều kiện xét tốt nghiệp gồm Giáo dục thể chất (5 tín chỉ) và Giáo dục Quốc phòng - An ninh (8 tín chỉ)

 

2. Cấu trúc chương trình đào tạo cụ thể

Số

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại HP

Học kỳ (dự kiến)

Lý thuyết

Thực hành/ Thí nghiệm

Bắt buộc

Tự chọn

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG: 38 TC (Bắt buộc: 35 TC; Tự chọn: 3 TC)

Kiến thức chung

16

0

 

 

 

1

Pháp luật đại cương (2+0)

2

0

x

 

1.1

2

Phương pháp nghiên cứu khoa học (3+0)

3

0

x

 

2.1

3

Triết học Mác - Lênin (3+0)

3

0

x

 

1.2

4

Kinh tế chính trị Mác - Lênin (2+0)

2

0

x

 

2.2

5

Chủ nghĩa xã hội khoa học (2+0)

2

0

x

 

3.2

6

Tư tưởng Hồ Chí Minh (2+0)

2

0

x

 

3.1

7

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2+0)

2

0

x

 

3.1

Kiến thức khoa học cơ bản

13

1

 

 

 

1

Toán cao cấp A1 (2+0)

2

0

x

 

1.1

2

Toán cao cấp A2 (2+0)2

2

0

x

 

1.2

3

Xác suất thống kê (3+0)

3

0

x

 

2.2

4

Cấu trúc rời rạc (3+0)2

3

0

x

 

2.1

5

Cơ sở lập trình (3+0)2

3

0

x

 

1.1

6

Thực hành Cơ sở lập trình (0+1)2

0

1

x

 

1.1

Kiến thức bổ trợ

7

1

 

 

 

I

Nhóm HP bắt buộc

4

1

 

 

 

1

Nhập môn nhóm ngành Công nghệ thông tin (2+0)

2

0

x

 

1.1

2

Thực hành Nhập môn nhóm ngành Công nghệ thông tin (0+1) 

0

1

x

 

1.1

3

Công nghệ mới và chuyển đổi số (2+0) 

2

0

x

 

4.1

II

Nhóm HP tự chọn (SV chọn 1 trong 2 học phần)

3

0

 

 

 

1

Đổi mới. sáng tạo và khởi nghiệp (3+0)2

3

0

 

x

3.2

2

Thống kê máy tính và ứng dụng (3+0)

3

0

 

x

3.2

KIẾN THỨC CHUYÊN NGHIỆP CỬ NHÂN: 90 TC (Bắt buộc: 72 TC; Tự chọn: 18 TC)

Kiến thức cơ sở ngành/liên ngành

20

9

 

 

 

I

Nhóm HP bắt buộc

20

9

 

 

 

3

Kỹ thuật lập trình (2+0)

2

0

x

 

1.2

4

Thực hành Kỹ thuật lập trình (0+1)

0

1

x

 

1.2

5

Cơ sở dữ liệu (3+0)

3

0

x

 

1.2

6

Thực hành Cơ sở dữ liệu (0+2)

0

2

x

 

1.2

7

Thị giác máy tính (2+0)

2

0

x

 

2.2

8

Thực hành Thị giác máy tính (0+2)

0

2

x

 

2.2

9

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (3+0)

3

0

x

 

2.1

10

Thực hành Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (0+1)

0

1

x

 

2.1

11

Phương pháp lập trình hướng đối tượng (3+0)

3

0

x

 

1.2

12

Thực hành Phương pháp lập trình hướng đối tượng (0+1)

0

1

x

 

1.2

13

Nguyên lý Hệ điều hành và Mạng máy tính (3+0)

3

0

x

 

2.2

14

Thực hành Nguyên lý Hệ điều hành và Mạng máy tính (0+1)

0

1

x

 

2.2

15

An toàn và bảo mật thông tin (2+0)

2

0

x

 

3.1

16

Thực hành An toàn và bảo mật thông tin (0+1)

0

1

x

 

3.1

17

Kiến trúc máy tính (2+0)

2

0

x

 

1.2

Kiến thức chuyên ngành

27

17

 

 

 

I

Nhóm HP bắt buộc

15

8

 

 

 

1

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (3+0)

3

0

x

 

3.1

2

Thực hành Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (0+2)

0

2

x

 

3.1

3

Học máy (3+0)

3

0

x

 

2.1

4

Thực hành Học máy (0+2)

0

2

x

 

2.1

5

Học sâu (3+0)

3

0

x

 

2.2

6

Thực hành Học sâu (0+2)

0

2

x

 

2.2

7

Quản lý dự án Công nghệ thông tin (3+0)

3

0

x

 

4.1

8

Phát triển ứng dụng trí tuệ nhân tạo (3+0)

3

0

x

 

3.2

9

Thực hành Phát triển ứng dụng trí tuệ nhân tạo ( 0+2)

0

2

x

 

3.2

II

Sinh viên chọn 1 trong 2 nhóm tự chọn sau (12 tín chỉ)

12

9

 

 

 

I

Nhóm HP tự chọn 1: Khoa học phân tích dữ liệu

12

9

 

 

 

1

Công nghệ dữ liệu lớn (3+0)

3

0

 

x

3.2

2

Thực hành Công nghệ dữ liệu lớn (0+2)

0

2

 

x

3.2

3

Blockchain và ứng dụng  (3+0)

3

0

 

x

4.1

4

Phân tích chuỗi thời gian (3+0)

3

0

 

x

4.1

5

Thực hành Phân tích chuỗi thời gian (0+2)

0

2

 

x

4.1

6

Kỹ thuật phân tích tài chính (3+0)

3

0

 

x

3.1

7

Thực hành Kỹ thuật phân tích tài chính (0+2)

0

2

 

x

3.1

8

Đồ án chuyên ngành (0+3)

0

3

x

 

4.1

II

Nhóm HP tự chọn 2: Trí tuệ nhân tạo

12

9

 

 

 

1

Công nghệ Internet of Thing (3+0)

3

0

 

x

3.1

2

Thực Hành Công nghệ Internet of Thing (0+2)

0

2

 

x

3.1

3

Trí tuệ nhân tạo cho STEM và IoT (3+0)

3

0

 

x

4.1

4

Trí tuệ nhân tạo cho an toàn thông tin (3+0)

3

0

 

x

4.1

5

Thực hành Trí tuệ nhân tạo cho an toàn thông tin (0+2)

0

2

 

x

4.1

6

Học tăng cường và ứng dụng  (3+0)

3

0

 

x

3.2

7

Thực hành Học tăng cường và ứng dụng (0+2)

0

2

 

x

3.2

8

Đồ án chuyên ngành (0+3)

0

3

x

 

4.1

Học phần nghề nghiệp (trải nghiệm nghề nghiệp)

0

5

 

 

 

1

Kiến tập doanh nghiệp (0+2)

0

2

x

 

2.2

2

Đồ án cơ sở ngành (0+3)

0

3

x

 

3.2

Học phần thực tập tốt nghiệp 

0

5

 

 

 

1

Thực tập tốt nghiệp (0+5)

0

5

x

 

4.2

Học phần tốt nghiệp cử nhân

0

7

 

 

 

Sinh viên làm khóa luận tốt nghiệp khi đạt yêu cầu của nhà trường hoặc chọn học 2 học phần thay thế (07 tín chỉ)

 

1

Khóa luận tốt nghiệp (0+7)

0

7

x

 

4.2

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

Module 1

1

Chuyên đề khai phá dữ liệu đồ thị (0+4)

0

4

x

 

4.2

2

Chuyên đề An toàn ứng dụng (0+3)

0

3

x

 

4.2

Module 2

1

Chuyên đề Công nghệ mới trong phát triển ứng dụng (0+4)

0

4

x

 

4.2

2

Chuyên đề xây dựng ứng dụng với AI (0+3)

0

3

x

 

4.2

KHỐI KIẾN THỨC ĐIỀU KIỆN XÉT TỐT NGHIỆP: 13 TC

1

Giáo dục thể chất 1

2

x

 

1.3

2

Giáo dục thể chất 2

3

x

 

2.2

3

Giáo dục Quốc phòng an ninh

8

x

 

1.3

KHỐI KIẾN THỨC HỌC KỸ SƯ ĐẶC THÙ 30 TC

1

Thực tập kỹ sư (0+8)

0

8

x

 

5.1

2

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư (0+10)

0

10

x

 

5.1

3

Trí tuệ nhân tạo trong Robotics (3+0)

3

0

x

 

4.3

4

Thực hành Trí tuệ nhân tạo trong Robotics (0+3)

0

3

x

 

4.3

5

Thiết kế và triển khai giải pháp công nghệ số (3+0)

3

0

x

 

4.3

6

Thực hành Thiết kế và triển khai giải pháp công nghệ số (0+3)

0

3

x

 

4.3