Ngành Công nghệ thông tin

CHƯƠNG TRÌNH DỰ KIẾN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
  30/06/2026 00:57 —   73

Chương trình đào tạo dự kiến giảng dạy ngành 

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

1. Cấu trúc chương trình đào tạo chung

TT

Khối kiến thức

Số tín chỉ

Loại học phần

BB

TC

LT

TH

1

Kiến thức giáo dục đại cương

38

35

3

36

2

1.1

Kiến thức lý luận chính trị, pháp luật

16

16

0

16

0

1.2

Kiến thức khoa học cơ bản

14

14

0

13

1

1.3

Kiến thức bổ trợ

8

5

3

7

1

2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

90

72

18

48

42

2.1

Kiến thức cơ sở ngành/liên ngành

31

31

0

22

9

2.2

Kiến thức chuyên ngành

47

29

18

26

21

2.3

Thực tập tốt nghiệp

5

5

0

0

5

2.4

Khóa luận tốt nghiệp

7

7

0

0

7

3

Giai đoạn 1: Tổng số tín chỉ toàn khóa cấp bằng Cử nhân

128

107

(84%)

21

(16%)

84

(66%)

44

(34%)

 

Giai đoạn 2: Cấp bằng Kỹ sư

30

30

0

6

24

4

Tổng số tín chỉ toàn khóa cấp bằng Kỹ sư (Chuyên sâu, đặc thù)

158

137

(87%)

21

(13%)

90

(57%)

68

(43%)

Không bao gồm các học phần là điều kiện xét tốt nghiệp gồm Giáo dục thể chất (5 tín chỉ) và Giáo dục Quốc phòng - An ninh (8 tín chỉ)

 

2. Cấu trúc chương trình đào tạo cụ thể 

Số TT

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại HP

Học kỳ (dự kiến)

Lý thuyết

Thực hành/ Thí nghiệm

Bắt buộc

Tự chọn

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG: 38 TC (Bắt buộc: 35 TC; Tự chọn: 3TC)

Kiến thức chung

16

0

 

 

 

1

Pháp luật đại cương (2+0)

2

0

x

 

1.1

2

Phương pháp nghiên cứu khoa học (3+0)

3

0

x

 

2.1

3

Triết học Mác - Lênin (3+0)

3

0

x

 

1.2

4

Kinh tế chính trị Mác - Lênin (2+0)

2

0

x

 

2.1

5

Chủ nghĩa xã hội khoa học (2+0)

2

0

x

 

2.1

6

Tư tưởng Hồ Chí Minh (2+0)

2

0

x

 

3.1

7

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2+0)

2

0

x

 

3.2

Kiến thức khoa học cơ bản

13

1

 

 

 

1

Toán cao cấp A1 (2+0)[1]

2

0

x

 

1.1

2

Toán cao cấp A2 (2+0) 2

2

0

x

 

1.2

3

Xác suất thống kê (3+0)2,[2]

3

0

x

 

2.2

4

Cấu trúc rời rạc (3+0)2

3

0

x

 

2.1

5

Cơ sở lập trình (3+0)2

3

0

x

 

1.1

6

Thực hành Cơ sở lập trình (0+1)2

0

1

x

 

1.1

Kiến thức bổ trợ

7

1

 

 

 

I

Nhóm HP bắt buộc

 

 

 

 

 

1

Nhập môn nhóm ngành Công nghệ thông tin (2+0)

2

0

x

 

1.1

2

Thực hành Nhập môn nhóm ngành Công nghệ thông tin (0+1)

0

1

x

 

1.1

3

Công nghệ mới và chuyển đổi số (2+0)

2

0

x

 

4.1

II

Nhóm HP tự chọn (SV chọn 1 trong 2 HP)

3

0

 

 

 

1

Đổi mới, sáng tạo và khởi nghiệp (3+0)2,[3]

3

0

 

x

3.2

2

Digital Marketing (3+0)2

3

0

 

x

3.2

KIẾN THỨC CHUYÊN NGHIỆP CỬ NHÂN: 90 TC (Bắt buộc: 72 TC; Tự chọn: 18 TC)

Kiến thức cơ sở ngành/liên ngành

22

9

 

 

 

I

Nhóm HP bắt buộc

22

9

 

 

 

1

Mạng máy tính (2+0)3

2

0

x

 

2.1

2

Thực hành Mạng máy tính (0+1)3

0

1

x

 

2.1

3

Kỹ thuật lập trình (2+0)

2

0

x

 

1.2

4

Thực hành Kỹ thuật lập trình (0+1)

0

1

x

 

1.2

5

Cơ sở dữ liệu (3+0)

3

0

x

 

1.2

6

Thực hành Cơ sở dữ liệu (0+2)

0

2

x

 

1.2

7

Thiết kế giao diện người dùng (2+0)

2

0

x

 

1.2

8

Thực hành Thiết kế giao diện người dùng (0+1)

0

1

x

 

1.2

9

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (3+0)

3

0

x

 

2.2

10

Thực hành Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (0+1)

0

1

x

 

2.2

11

Phương pháp lập trình hướng đối tượng (3+0)

3

0

x

 

2.1

12

Thực hành Phương pháp lập trình hướng đối tượng (0+1)

0

1

x

 

2.1

13

Hệ điều hành (3+0)

3

0

x

 

3.1

14

Thực hành Hệ điều hành (0+1)

0

1

x

 

3.1

15

An toàn và bảo mật thông tin (2+0) 

2

0

x

 

3.1

16

Thực hành An toàn và bảo mật thông tin (0+1) 

0

1

x

 

3.1

17

Kiến trúc máy tính (2+0)

2

0

x

 

1.2

Kiến thức chuyên ngành

26

16

 

 

 

I

Nhóm HP bắt buộc

14

7

 

 

 

1

Công nghệ web và ứng dụng (3+0)

3

0

x

 

2.2

2

Thực hành Công nghệ web và ứng dụng (0+2)

0

2

x

 

2.2

3

Học máy (3+0)

3

0

x

 

3.2

4

Thực hành Học máy (0+2)

0

2

x

 

3.2

5

Phân tích, thiết kế hướng đối tượng (2+0)

2

0

x

 

2.2

6

Thực hành Phân tích, thiết kế hướng đối tượng (0+1)

0

1

x

 

2.2

7

Quản lý dự án Công nghệ thông tin (3+0)

3

0

x

 

4.1

8

Phát triển ứng dụng di động (3+0)

3

0

x

 

3.1

9

Thực hành Phát triển ứng dụng di động (0+2)

0

2

x

 

3.1

Sinh viên chọn 1 trong 2 nhóm học phần tự chọn sau (18 tín chỉ)

I

Nhóm HP tự chọn 1: Quản trị hạ tầng và bảo mật hệ thống

12

9

 

 

 

1

Kiểm thử xâm nhập (3+0)

3

0

 

x

4.1

2

Thực hành kiểm thử xâm nhập (0+2)

0

2

 

x

4.1

3

Điện toán đám mây (3+0)

3

0

 

x

4.1

4

An ninh mạng (3+0)

3

0

 

x

3.2

5

Thực hành An ninh mạng (0+2)

0

2

 

x

3.2

6

Quản trị hệ thống (3+0)

3

0

 

x

3.1

7

Thực hành Quản trị hệ thống (0+2)

0

2

 

x

3.1

8

Đồ án chuyên ngành (0+3)

0

3

x

 

4.1

II

Nhóm HP tự chọn 2: Phát triển ứng dụng và phân tích dữ liệu

12

9

 

 

 

1

Công nghệ Internet Of Things (3+0)

3

0

 

x

3.1

2

Thực hành Công nghệ Internet Of Things (0+2)

0

2

 

x

3.1

3

Phân tích dữ liệu lớn (3+0)

3

0

 

x

4.1

4

Phát triển ứng dụng di động đa nền tảng (3+0)

3

0

 

x

3.2

5

Thực hành Phát triển ứng dụng di động đa nền tảng (0+2)

0

2

 

x

3.2

6

Kiến trúc và thiết kế phần mềm (3+0)

3

0

 

x

4.1

7

Thực hành Kiến trúc và thiết kế phần mềm (0+2)

0

2

 

x

4.1

8

Đồ án chuyên ngành (0+3)

0

3

x

 

4.1

Học phần nghề nghiệp (trải nghiệm nghề nghiệp)

 

5

 

 

 

1

Kiến tập doanh nghiệp (0+2)

0

2

x

 

2.2

2

Đồ án cơ sở ngành (0+3)

0

3

x

 

3.2

Học phần thực tập tốt nghiệp (tập sự nghề nghiệp)

 

5

 

 

 

1

Thực tập tốt nghiệp (0+5)

0

5

x

 

4.2

Học phần tốt nghiệp cử nhân

 

7

 

 

 

Sinh viên làm khóa luận tốt nghiệp khi đạt yêu cầu của nhà trường hoặc chọn học 1 trong 2 nhóm tự chọn thay thế (07 tín chỉ)

1

Khóa luận tốt nghiệp (0+7)

0

7

x

 

4.2

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp. Sinh viên chọn học 1 trong 2 nhóm tự chọn sau (7 tín chỉ)

I

Nhóm HP tự chọn 1

0

7

 

 

 

1

Chuyên đề triển khai và quản trị hệ thống mạng (0+4)

0

4

x

 

4.2

2

Chuyên đề An toàn ứng dụng (0+3)

0

3

x

 

4.2

II

Nhóm HP tự chọn 2

0

7

 

 

 

1

Chuyên đề Công nghệ mới trong phát triển ứng dụng (0+4)

0

4

x

 

4.2

2

Chuyên đề xây dựng ứng dụng với AI (0+3)

0

3

x

 

4.2

KHỐI KIẾN THỨC ĐIỀU KIỆN XÉT TỐT NGHIỆP: 13 TC

1

Giáo dục thể chất 1

2

x

 

1.3

2

Giáo dục thể chất 2

3

x

 

2.1

3

Giáo dục quốc phòng an ninh

8

x

 

1.3

KHỐI KIẾN THỨC HỌC KỸ SƯ ĐẶC THÙ (30 TÍN CHỈ)

1

Thực tập kỹ sư (0+8)

0

8

x

 

5.1

2

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư (0+10)

0

10

x

 

5.1

3

Quản trị hệ thống CNTT hiện đại (3+0)

3

0

x

 

4.3

4

Thực hành Quản trị hệ thống CNTT hiện đại (0+3)

0

3

x

 

4.3

5

Thiết kế và triển khai giải pháp công nghệ số (3+0)

3

0

x

 

4.3

6

Thực hành Thiết kế và triển khai giải pháp công nghệ số (0+3)

0

3

x

 

4.3