Chương trình đào tạo dự kiến giảng dạy ngành
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1. Cấu trúc chương trình đào tạo chung
TT | Khối kiến thức | Số tín chỉ | Loại học phần | |||
BB | TC | LT | TH | |||
1 | Kiến thức giáo dục đại cương | 38 | 35 | 3 | 36 | 2 |
1.1 | Kiến thức lý luận chính trị, pháp luật | 16 | 16 | 0 | 16 | 0 |
1.2 | Kiến thức khoa học cơ bản | 14 | 14 | 0 | 13 | 1 |
1.3 | Kiến thức bổ trợ | 8 | 5 | 3 | 7 | 1 |
2 | Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | 90 | 72 | 18 | 48 | 42 |
2.1 | Kiến thức cơ sở ngành/liên ngành | 31 | 31 | 0 | 22 | 9 |
2.2 | Kiến thức chuyên ngành | 47 | 29 | 18 | 26 | 21 |
2.3 | Thực tập tốt nghiệp | 5 | 5 | 0 | 0 | 5 |
2.4 | Khóa luận tốt nghiệp | 7 | 7 | 0 | 0 | 7 |
3 | Giai đoạn 1: Tổng số tín chỉ toàn khóa cấp bằng Cử nhân | 128 | 107 (84%) | 21 (16%) | 84 (66%) | 44 (34%) |
| Giai đoạn 2: Cấp bằng Kỹ sư | 30 | 30 | 0 | 6 | 24 |
4 | Tổng số tín chỉ toàn khóa cấp bằng Kỹ sư (Chuyên sâu, đặc thù) | 158 | 137 (87%) | 21 (13%) | 90 (57%) | 68 (43%) |
Không bao gồm các học phần là điều kiện xét tốt nghiệp gồm Giáo dục thể chất (5 tín chỉ) và Giáo dục Quốc phòng - An ninh (8 tín chỉ) | ||||||
2. Cấu trúc chương trình đào tạo cụ thể
Số TT | Tên học phần | Số tín chỉ | Loại HP | Học kỳ (dự kiến) | ||
Lý thuyết | Thực hành/ Thí nghiệm | Bắt buộc | Tự chọn | |||
KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG: 38 TC (Bắt buộc: 35 TC; Tự chọn: 3TC) | ||||||
Kiến thức chung | 16 | 0 |
|
|
| |
1 | Pháp luật đại cương (2+0) | 2 | 0 | x |
| 1.1 |
2 | Phương pháp nghiên cứu khoa học (3+0) | 3 | 0 | x |
| 2.1 |
3 | Triết học Mác - Lênin (3+0) | 3 | 0 | x |
| 1.2 |
4 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin (2+0) | 2 | 0 | x |
| 2.1 |
5 | Chủ nghĩa xã hội khoa học (2+0) | 2 | 0 | x |
| 2.1 |
6 | Tư tưởng Hồ Chí Minh (2+0) | 2 | 0 | x |
| 3.1 |
7 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2+0) | 2 | 0 | x |
| 3.2 |
Kiến thức khoa học cơ bản | 13 | 1 |
|
|
| |
1 | 2 | 0 | x |
| 1.1 | |
2 | Toán cao cấp A2 (2+0) 2 | 2 | 0 | x |
| 1.2 |
3 | 3 | 0 | x |
| 2.2 | |
4 | Cấu trúc rời rạc (3+0)2 | 3 | 0 | x |
| 2.1 |
5 | Cơ sở lập trình (3+0)2 | 3 | 0 | x |
| 1.1 |
6 | Thực hành Cơ sở lập trình (0+1)2 | 0 | 1 | x |
| 1.1 |
Kiến thức bổ trợ | 7 | 1 |
|
|
| |
I | Nhóm HP bắt buộc |
|
|
|
|
|
1 | Nhập môn nhóm ngành Công nghệ thông tin (2+0) | 2 | 0 | x |
| 1.1 |
2 | Thực hành Nhập môn nhóm ngành Công nghệ thông tin (0+1) | 0 | 1 | x |
| 1.1 |
3 | Công nghệ mới và chuyển đổi số (2+0) | 2 | 0 | x |
| 4.1 |
II | Nhóm HP tự chọn (SV chọn 1 trong 2 HP) | 3 | 0 |
|
|
|
1 | 3 | 0 |
| x | 3.2 | |
2 | Digital Marketing (3+0)2 | 3 | 0 |
| x | 3.2 |
KIẾN THỨC CHUYÊN NGHIỆP CỬ NHÂN: 90 TC (Bắt buộc: 72 TC; Tự chọn: 18 TC) | ||||||
Kiến thức cơ sở ngành/liên ngành | 22 | 9 |
|
|
| |
I | Nhóm HP bắt buộc | 22 | 9 |
|
|
|
1 | Mạng máy tính (2+0)3 | 2 | 0 | x |
| 2.1 |
2 | Thực hành Mạng máy tính (0+1)3 | 0 | 1 | x |
| 2.1 |
3 | Kỹ thuật lập trình (2+0) | 2 | 0 | x |
| 1.2 |
4 | Thực hành Kỹ thuật lập trình (0+1) | 0 | 1 | x |
| 1.2 |
5 | Cơ sở dữ liệu (3+0) | 3 | 0 | x |
| 1.2 |
6 | Thực hành Cơ sở dữ liệu (0+2) | 0 | 2 | x |
| 1.2 |
7 | Thiết kế giao diện người dùng (2+0) | 2 | 0 | x |
| 1.2 |
8 | Thực hành Thiết kế giao diện người dùng (0+1) | 0 | 1 | x |
| 1.2 |
9 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (3+0) | 3 | 0 | x |
| 2.2 |
10 | Thực hành Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (0+1) | 0 | 1 | x |
| 2.2 |
11 | Phương pháp lập trình hướng đối tượng (3+0) | 3 | 0 | x |
| 2.1 |
12 | Thực hành Phương pháp lập trình hướng đối tượng (0+1) | 0 | 1 | x |
| 2.1 |
13 | Hệ điều hành (3+0) | 3 | 0 | x |
| 3.1 |
14 | Thực hành Hệ điều hành (0+1) | 0 | 1 | x |
| 3.1 |
15 | An toàn và bảo mật thông tin (2+0) | 2 | 0 | x |
| 3.1 |
16 | Thực hành An toàn và bảo mật thông tin (0+1) | 0 | 1 | x |
| 3.1 |
17 | Kiến trúc máy tính (2+0) | 2 | 0 | x |
| 1.2 |
Kiến thức chuyên ngành | 26 | 16 |
|
|
| |
I | Nhóm HP bắt buộc | 14 | 7 |
|
|
|
1 | Công nghệ web và ứng dụng (3+0) | 3 | 0 | x |
| 2.2 |
2 | Thực hành Công nghệ web và ứng dụng (0+2) | 0 | 2 | x |
| 2.2 |
3 | Học máy (3+0) | 3 | 0 | x |
| 3.2 |
4 | Thực hành Học máy (0+2) | 0 | 2 | x |
| 3.2 |
5 | Phân tích, thiết kế hướng đối tượng (2+0) | 2 | 0 | x |
| 2.2 |
6 | Thực hành Phân tích, thiết kế hướng đối tượng (0+1) | 0 | 1 | x |
| 2.2 |
7 | Quản lý dự án Công nghệ thông tin (3+0) | 3 | 0 | x |
| 4.1 |
8 | Phát triển ứng dụng di động (3+0) | 3 | 0 | x |
| 3.1 |
9 | Thực hành Phát triển ứng dụng di động (0+2) | 0 | 2 | x |
| 3.1 |
Sinh viên chọn 1 trong 2 nhóm học phần tự chọn sau (18 tín chỉ) | ||||||
I | Nhóm HP tự chọn 1: Quản trị hạ tầng và bảo mật hệ thống | 12 | 9 |
|
|
|
1 | Kiểm thử xâm nhập (3+0) | 3 | 0 |
| x | 4.1 |
2 | Thực hành kiểm thử xâm nhập (0+2) | 0 | 2 |
| x | 4.1 |
3 | Điện toán đám mây (3+0) | 3 | 0 |
| x | 4.1 |
4 | An ninh mạng (3+0) | 3 | 0 |
| x | 3.2 |
5 | Thực hành An ninh mạng (0+2) | 0 | 2 |
| x | 3.2 |
6 | Quản trị hệ thống (3+0) | 3 | 0 |
| x | 3.1 |
7 | Thực hành Quản trị hệ thống (0+2) | 0 | 2 |
| x | 3.1 |
8 | Đồ án chuyên ngành (0+3) | 0 | 3 | x |
| 4.1 |
II | Nhóm HP tự chọn 2: Phát triển ứng dụng và phân tích dữ liệu | 12 | 9 |
|
|
|
1 | Công nghệ Internet Of Things (3+0) | 3 | 0 |
| x | 3.1 |
2 | Thực hành Công nghệ Internet Of Things (0+2) | 0 | 2 |
| x | 3.1 |
3 | Phân tích dữ liệu lớn (3+0) | 3 | 0 |
| x | 4.1 |
4 | Phát triển ứng dụng di động đa nền tảng (3+0) | 3 | 0 |
| x | 3.2 |
5 | Thực hành Phát triển ứng dụng di động đa nền tảng (0+2) | 0 | 2 |
| x | 3.2 |
6 | Kiến trúc và thiết kế phần mềm (3+0) | 3 | 0 |
| x | 4.1 |
7 | Thực hành Kiến trúc và thiết kế phần mềm (0+2) | 0 | 2 |
| x | 4.1 |
8 | Đồ án chuyên ngành (0+3) | 0 | 3 | x |
| 4.1 |
Học phần nghề nghiệp (trải nghiệm nghề nghiệp) |
| 5 |
|
|
| |
1 | Kiến tập doanh nghiệp (0+2) | 0 | 2 | x |
| 2.2 |
2 | Đồ án cơ sở ngành (0+3) | 0 | 3 | x |
| 3.2 |
Học phần thực tập tốt nghiệp (tập sự nghề nghiệp) |
| 5 |
|
|
| |
1 | Thực tập tốt nghiệp (0+5) | 0 | 5 | x |
| 4.2 |
Học phần tốt nghiệp cử nhân |
| 7 |
|
|
| |
Sinh viên làm khóa luận tốt nghiệp khi đạt yêu cầu của nhà trường hoặc chọn học 1 trong 2 nhóm tự chọn thay thế (07 tín chỉ) | ||||||
1 | Khóa luận tốt nghiệp (0+7) | 0 | 7 | x |
| 4.2 |
Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp. Sinh viên chọn học 1 trong 2 nhóm tự chọn sau (7 tín chỉ) | ||||||
I | Nhóm HP tự chọn 1 | 0 | 7 |
|
|
|
1 | Chuyên đề triển khai và quản trị hệ thống mạng (0+4) | 0 | 4 | x |
| 4.2 |
2 | Chuyên đề An toàn ứng dụng (0+3) | 0 | 3 | x |
| 4.2 |
II | Nhóm HP tự chọn 2 | 0 | 7 |
|
|
|
1 | Chuyên đề Công nghệ mới trong phát triển ứng dụng (0+4) | 0 | 4 | x |
| 4.2 |
2 | Chuyên đề xây dựng ứng dụng với AI (0+3) | 0 | 3 | x |
| 4.2 |
KHỐI KIẾN THỨC ĐIỀU KIỆN XÉT TỐT NGHIỆP: 13 TC | ||||||
1 | Giáo dục thể chất 1 | 2 | x |
| 1.3 | |
2 | Giáo dục thể chất 2 | 3 | x |
| 2.1 | |
3 | Giáo dục quốc phòng an ninh | 8 | x |
| 1.3 | |
KHỐI KIẾN THỨC HỌC KỸ SƯ ĐẶC THÙ (30 TÍN CHỈ) | ||||||
1 | Thực tập kỹ sư (0+8) | 0 | 8 | x |
| 5.1 |
2 | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư (0+10) | 0 | 10 | x |
| 5.1 |
3 | Quản trị hệ thống CNTT hiện đại (3+0) | 3 | 0 | x |
| 4.3 |
4 | Thực hành Quản trị hệ thống CNTT hiện đại (0+3) | 0 | 3 | x |
| 4.3 |
5 | Thiết kế và triển khai giải pháp công nghệ số (3+0) | 3 | 0 | x |
| 4.3 |
6 | Thực hành Thiết kế và triển khai giải pháp công nghệ số (0+3) | 0 | 3 | x |
| 4.3 |