Đại học

Chương trình đào tạo dự kiến giảng dạy ngành Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu
  18/06/2026 05:02 —   2

 

1. Khối lượng học tập

TT

Khối kiến thức

Số tín chỉ

Loại học phần

BB

TC

LT

TH

1

Kiến thức giáo dục đại cương

38

35

3

36

2

1.1

Kiến thức lý luận chính trị, pháp luật

16

16

0

16

0

1.2

Kiến thức khoa học cơ bản

14

14

0

13

1

1.3

Kiến thức bổ trợ

8

5

3

7

1

2

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

90

69

21

47

43

2.1

Kiến thức cơ sở ngành/liên ngành

31

31

0

21

10

2.2

Kiến thức chuyên ngành

47

26

21

26

21

2.3

Thực tập tốt nghiệp

5

5

0

0

5

2.4

Khóa luận tốt nghiệp

7

7

0

0

7

3

Giai đoạn 1: Tổng số tín chỉ toàn khóa cấp bằng Cử nhân

128

104

(81%)

24

(19%)

83

(65%)

45

(35%)

 

Giai đoạn 2: Cấp bằng Kỹ sư

30

30

0

6

24

4

Tổng số tín chỉ toàn khóa cấp bằng Kỹ sư (Chuyên sâu, đặc thù)

158

134

(85%)

24

(15%)

89

(56%)

69

(44%)

Không bao gồm các học phần là điều kiện xét tốt nghiệp gồm Giáo dục thể chất (5 tín chỉ) và Giáo dục Quốc phòng - An ninh (8 tín chỉ)

 

2. Nội dung chương trình đào tạo

 

Số

TT

Tên học phần

Số tín chỉ

Loại HP

Học kỳ (dự kiến)

Lý thuyết

Thực hành/ Thí nghiệm

Bắt buộc

Tự chọn

 

Kiến thức chung

16

0

 

 

 

1

Pháp luật đại cương (2+0)

2

0

x

 

1.1

2

Phương pháp nghiên cứu khoa học (3+0)

3

0

x

 

2.1

3

Triết học Mác - Lênin (3+0)

3

0

x

 

1.2

4

Kinh tế chính trị Mác - Lênin (2+0)

2

0

x

 

2.2

5

Chủ nghĩa xã hội khoa học (2+0)

2

0

x

 

3.2

6

Tư tưởng Hồ Chí Minh (2+0)

2

0

x

 

3.1

7

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2+0)

2

0

x

 

3.1

Kiến thức khoa học cơ bản

13

1

 

 

 

1

Toán cao cấp A1 (2+0)

2

0

x

 

1.1

2

Toán cao cấp A2 (2+0)2

2

0

x

 

1.2

3

Xác suất thống kê (3+0)

3

0

x

 

2.2

4

Cấu trúc rời rạc (3+0)2

3

0

x

 

2.1

5

Cơ sở lập trình (3+0)2

3

0

x

 

1.1

6

Thực hành Cơ sở lập trình (0+1)2

0

1

x

 

1.1

Kiến thức bổ trợ

7

1

 

 

 

I

Nhóm HP bắt buộc

4

1

 

 

 

1

Nhập môn nhóm ngành Công nghệ thông tin (2+0) 

2

0

x

 

1.1

2

Thực hành Nhập môn nhóm ngành Công nghệ thông tin (0+1) 

0

1

x

 

1.1

3

Công nghệ mới và chuyển đổi số (2+0) 

2

0

x

 

4.1

II

Nhóm HP tự chọn (SV chọn 1 trong 2 học phần)

3

0

 

 

 

1

Đổi mới. sáng tạo và khởi nghiệp (3+0)2

3

0

 

x

3.2

2

Thống kê máy tính và ứng dụng (3+0)

3

0

 

x

3.2

Kiến thức cơ sở ngành/liên ngành

20

9

 

 

 

I

Nhóm HP bắt buộc

20

9

 

 

 

3

Kỹ thuật lập trình (2+0)

2

0

x

 

1.2

4

Thực hành Kỹ thuật lập trình (0+1)

0

1

x

 

1.2

5

Cơ sở dữ liệu (3+0)

3

0

x

 

1.2

6

Thực hành Cơ sở dữ liệu (0+2)

0

2

x

 

1.2

7

Thị giác máy tính (2+0)

2

0

x

 

2.2

8

Thực hành Thị giác máy tính (0+2)

0

2

x

 

2.2

9

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (3+0)

3

0

x

 

2.1

10

Thực hành Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (0+1)

0

1

x

 

2.1

11

Phương pháp lập trình hướng đối tượng (3+0)

3

0

x

 

1.2

12

Thực hành Phương pháp lập trình hướng đối tượng (0+1)

0

1

x

 

1.2

13

Nguyên lý Hệ điều hành và Mạng máy tính (3+0)

3

0

x

 

2.2

14

Thực hành Nguyên lý Hệ điều hành và Mạng máy tính (0+1)

0

1

x

 

2.2

15

An toàn và bảo mật thông tin (2+0)

2

0

x

 

3.1

16

Thực hành An toàn và bảo mật thông tin (0+1)

0

1

x

 

3.1

17

Kiến trúc máy tính (2+0)

2

0

x

 

1.2

Kiến thức chuyên ngành

27

17

 

 

 

I

Nhóm HP bắt buộc

15

8

 

 

 

1

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (3+0)

3

0

x

 

3.1

2

Thực hành Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (0+2)

0

2

x

 

3.1

3

Học máy (3+0)

3

0

x

 

2.1

4

Thực hành Học máy (0+2)

0

2

x

 

2.1

5

Học sâu (3+0)

3

0

x

 

2.2

6

Thực hành Học sâu (0+2)

0

2

x

 

2.2

7

Quản lý dự án Công nghệ thông tin (3+0)

3

0

x

 

4.1

8

Phát triển ứng dụng trí tuệ nhân tạo (3+0)

3

0

x

 

3.2

9

Thực hành Phát triển ứng dụng trí tuệ nhân tạo ( 0+2)

0

2

x

 

3.2

II

Sinh viên chọn 1 trong 2 nhóm tự chọn sau (12 tín chỉ)

12

9

 

 

 

I

Nhóm HP tự chọn 1: Khoa học phân tích dữ liệu

12

9

 

 

 

1

Phân tích dữ liệu lớn (3+0)

3

0

 

x

3.2

2

Thực hành Phân tích dữ liệu lớn (0+2)

0

2

 

x

3.2

3

Blockchain và ứng dụng  (3+0)

3

0

 

x

4.1

4

Phân tích chuỗi thời gian (3+0)

3

0

 

x

4.1

5

Thực hành Phân tích chuỗi thời gian (0+2)

0

2

 

x

4.1

6

Kỹ thuật phân tích tài chính (3+0)

3

0

 

x

3.1

7

Thực hành Kỹ thuật phân tích tài chính (0+2)

0

2

 

x

3.1

8

Đồ án chuyên ngành (0+3)

0

3

x

 

4.1

II

Nhóm HP tự chọn 2: Trí tuệ nhân tạo

12

9

 

 

 

1

Công nghệ Internet of Thing (3+0)

3

0

 

x

3.1

2

Thực Hành Công nghệ Internet of Thing (0+2)

0

2

 

x

3.1

3

Trí tuệ nhân tạo cho STEM và IoT (3+0)

3

0

 

x

4.1

4

Trí tuệ nhân tạo cho an ninh thông tin (3+0)

3

0

 

x

4.1

5

Thực hành Trí tuệ nhân tạo cho an ninh thông tin (0+2)

0

2

 

x

4.1

6

Học tăng cường và ứng dụng  (3+0)

3

0

 

x

3.2

7

Thực hành Học tăng cường và ứng dụng (0+2)

0

2

 

x

3.2

8

Đồ án chuyên ngành (0+3)

0

3

x

 

4.1

Học phần nghề nghiệp (trải nghiệm nghề nghiệp)

0

5

 

 

 

1

Kiến tập doanh nghiệp (0+2)

0

2

x

 

2.2

2

Đồ án cơ sở ngành (0+3)

0

3

x

 

3.2

Học phần thực tập tốt nghiệp 

0

5

 

 

 

1

Thực tập tốt nghiệp (0+5)

0

5

x

 

4.2

Học phần tốt nghiệp cử nhân

0

7

 

 

 

1

Khóa luận tốt nghiệp (0+7)

0

7

x

 

4.2

1

Chuyên đề khai phá đồ thị (0+4)

0

4

x

 

4.2

2

Thực hành chuyên đề khai phá đồ thị (0+3)

0

3

x

 

4.2

1

Chuyên đề Công nghệ mới trong phát triển ứng dụng (0+4)

0

4

x

 

4.2

2

Chuyên đề xây dựng ứng dụng với AI (0+3)

0

3

x

 

4.2

1

Giáo dục thể chất 1

2

x

 

1.3

2

Giáo dục thể chất 2

3

x

 

2.2

3

Giáo dục Quốc phòng an ninh

8

x

 

1.3

1

Thực tập kỹ sư (0+8)

0

8

x

 

5.1

2

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư (0+10)

0

10

x

 

5.1

3

Trí tuệ nhân tạo trong Robotics (3+0)

3

0

x

 

4.3

4

Thực hành Trí tuệ nhân tạo trong Robotics (0+3)

0

3

x

 

4.3

5

Thiết kế và triển khai giải pháp công nghệ số (3+0)

3

0

x

 

4.3

6

Thực hành Thiết kế và triển khai giải pháp công nghệ số (0+3)

0

3

x

 

4.3